thư hùng

  1. femelle et mâle.
  2. à la vie ou à la mort.
    • Quyết thư hùng một phen
      décidé à se battre à la vie ou à la mort.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thư hùng
Hai con gà chọi đang đối mặt nhau trong một trận thư hùng.